
Máy hàn MIG bốn bánh
2. Vỏ máy có độ bền cao, tích hợp sẵn cuộn dây.
3. Độ tự cảm có thể điều chỉnh để kiểm soát hồ quang nhằm tối ưu hóa hiệu suất hàn.
4. Màn hình kỹ thuật số hiển thị dòng điện và điện áp.
Sản phẩm
Mô tả sản phẩm:
:
Giao diện kỹ thuật số:
Có giao diện kỹ thuật số thân thiện với người dùng cùng các nút điều khiển màn hình cảm ứng để vận hành và theo dõi trực quan các thông số hàn, giúp người vận hành dễ sử dụng và nâng cao hiệu quả.

Khả năng xử lý đa tiến trình:
Hỗ trợ các quy trình hàn MIG (hàn hồ quang kim loại bằng khí), hàn lõi thuốc, hàn que, mang lại tính linh hoạt để hàn nhiều vật liệu và độ dày khác nhau.

Kiểm soát hàn tự động:
Kết hợp hệ thống điều khiển hàn thông minh tự động điều chỉnh các thông số hàn như điện áp, tốc độ cấp dây và cường độ dòng điện dựa trên loại vật liệu và độ dày, đảm bảo chất lượng mối hàn đồng nhất.

Công nghệ hàn tiên tiến:
Tích hợp các công nghệ hàn tiên tiến như hàn xung và chế độ hàn hiệp đồng, tối ưu hóa hiệu suất hồ quang và hình thức mối hàn.
Câu hỏi thường gặp

01. Hàn MIG là gì?
02. Ưu điểm của việc sử dụng máy hàn MIG là gì? Hàn MIG mang lại một số ưu điểm như sau:
Nó tương đối dễ học và dễ vận hành.
Nó cho phép đạt được tốc độ và năng suất hàn cao.
Quá trình này tạo ra mối hàn sạch và hiệu quả.
Có thể sử dụng trên nhiều loại kim loại và độ dày khác nhau.
Máy hàn MIG rất đa năng và có thể sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau.
03. Máy hàn MIG có thể hàn những loại vật liệu nào?
Máy hàn MIG có thể được sử dụng để hàn nhiều loại vật liệu khác nhau, bao gồm thép cacbon, thép không gỉ, nhôm và thậm chí một số kim loại màu. Lựa chọn dây, khí và cài đặt có thể khác nhau tùy thuộc vào vật liệu được hàn.
Thông số kỹ thuật:
|
Dòng sản phẩm: |
MIG-250PD | MIG-250P | MIG-315P | |||
|
Điện áp đầu vào định mức: |
220V |
380V |
380V |
|||
|
Điện áp không tải: |
55V |
65V |
65V |
|||
|
Sản lượng hiện tại: |
40-200A |
40-250A |
40-315A |
|||
|
Chu kỳ làm việc định mức: |
60% |
60% |
60% |
|||
|
Công suất đầu vào: |
9,3KVA |
10.0KVA |
15.0KVA |
|||
|
Lớp cách điện: |
F |
F |
F |
|||
|
Dây hàn ứng dụng (mm): |
0.6-1.4 |
0.8-1.4 |
0.8-1.6 |
|||
|
Que hàn ứng dụng (mm): |
1.6-5.0 |
1.6-5.0 |
1.6-5.0 |
|||
|
Trọng lượng gói hàng: |
30.0KG |
30.0KG |
30.0KG | |||
|
Kích thước gói hàng: |
765x480x680mm |
765x480x680mm | 765x480x680mm | |||
|
Đóng gói: |
THÙNG CARTON |
THÙNG CARTON |
THÙNG CARTON | |||
| Chứng nhận: | CE; SAA; ISO9001 | |||||
| Các ngành công nghiệp áp dụng: | Cửa hàng vật liệu xây dựng, Công trình xây dựng | |||||
| Hải cảng: | Ninh Ba | |||||
Chú phổ biến: máy hàn mig bốn bánh, máy hàn mig bốn bánh Trung Quốc
Một cặp
Máy hàn Mig khíBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu










